Quan Lạn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Địa danh):
- Tên một xã thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh: "Quan Lạn" là tên gọi của một đơn vị hành chính cấp xã, nằm trong địa phận huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- Tên một đảo và cụm đảo nổi tiếng: "Quan Lạn" cũng thường được dùng để chỉ hòn đảo chính và cụm đảo thuộc xã này, nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên và bãi biển đẹp.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Du khách thường đến Quan Lạn để tận hưởng những bãi biển hoang sơ. (Du khách thường đến đảo Quan Lạn để tận hưởng những bãi biển hoang sơ.)
- Xã Quan Lạn có tiềm năng rất lớn về du lịch biển đảo. (Xã Quan Lạn có tiềm năng rất lớn về du lịch biển đảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Đảo Quan Lạn": Cách gọi nhấn mạnh vào hòn đảo chính trong cụm đảo, là địa điểm du lịch.
- Đảo Quan Lạn nổi tiếng với cát trắng và nước biển trong xanh. (Đảo Quan Lạn nổi tiếng với cát trắng và nước biển trong xanh.)
"Vùng biển Quan Lạn": Chỉ khu vực biển thuộc địa phận xã đảo này.
- Vùng biển Quan Lạn rất giàu hải sản. (Vùng biển Quan Lạn rất giàu hải sản.)
Biến thể và từ gần giống
Quần đảo Vân Đồn: Tên gọi chung của cụm đảo mà Quan Lạn là một phần, thuộc huyện Vân Đồn.
- Quần đảo Vân Đồn có nhiều đảo đẹp như Quan Lạn, Minh Châu. (Quần đảo Vân Đồn có nhiều đảo đẹp như Quan Lạn, Minh Châu.)
Cái Bầu, Cống Đông: Tên các thôn, bản trực thuộc xã Quan Lạn.
- Bãi biển đẹp nhất xã Quan Lạn nằm ở thôn Cái Bầu. (Bãi biển đẹp nhất xã Quan Lạn nằm ở thôn Cái Bầu.)
Từ đồng nghĩa
- Đảo Quan Lạn (khi dùng với nghĩa chỉ hòn đảo).
- Xã đảo Quan Lạn (khi muốn nhấn mạnh đây là một đơn vị hành chính cấp xã).
Thành ngữ/Cụm từ liên quan
"Về Quan Lạn": Chỉ hành động đi đến đảo/xã Quan Lạn.
- Mùa hè này, chúng tôi định về Quan Lạn nghỉ mát. (Mùa hè này, chúng tôi định đi Quan Lạn nghỉ mát.)
"Con em Quan Lạn": Chỉ những người sinh ra và lớn lên tại địa phương này.
- Con em Quan Lạn phần lớn gắn bó với nghề biển. (Những người sinh ra ở Quan Lạn phần lớn gắn bó với nghề biển.)
- (xã) h. Vân Đồn, t. Quảng Ninh